Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của surrenderđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She surrendered after a long chase.
/sərˈɛndəd/
surrendered là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của surrender.
She surrendered after a long chase.