Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của surroundđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They were surrounded by tall trees.
/səˈraʊndɪd/
surrounded là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của surround.
They were surrounded by tall trees.