TanroDictionary

suspender

/səˈspendə(r)/

Anh
0

suspender là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cái móc treo; Dây đeo quần; dây móc bít tất.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái móc treo.danh từEN-VI Dict
  2. Dây đeo quần; dây móc bít tất.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Use a suspender to hang the curtain.

  2. He adjusted his suspender before walking out.