Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của sussđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She sussed the answer after a few hints.
/sʌst/
sussed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của suss.
She sussed the answer after a few hints.