TanroDictionary

sustainer

/səˈsteɪnɜː/

Anh
0

sustainer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nạng chống; thanh chống; Điểm tựa; ổ tựa; Người duy trì; giúp đỡ; nâng đỡ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nạng chống; thanh chống.danh từEN-VI Dict
  2. Điểm tựa; ổ tựa.danh từEN-VI Dict
  3. Người duy trì; giúp đỡ; nâng đỡ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The broken chair needed a wood sustainer.

  2. This ledge became a good sustainer for the box.

  3. She was a kind sustainer for the whole family.