TanroDictionary

sv

/ˈsvef/

Anh
0

sv là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sơ đồ thiết kế van nghiêng bên sườn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sơ đồ thiết kế van nghiêng bên sườn.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She saw the sv yesterday.