Nghĩa tiếng Việt
- Nghênh ngang; vênh váo.DEN-VI Dict
- Huênh hoang khoác lác.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
He walked swaggeringli into the room.
-
She spoke swaggeringli about her small success.
/swˈæɡərɪŋli/
swaggeringly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nghênh ngang; vênh váo; Huênh hoang khoác lác.
He walked swaggeringli into the room.
She spoke swaggeringli about her small success.