Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của swallowđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She swallowed the pill with water.
/ˈswɑloʊd/
swallowed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của swallow.
She swallowed the pill with water.