Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của swashđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The waves swashed against the stones.
/swɒʃt/
swashed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của swash.
The waves swashed against the stones.