TanroDictionary

swasher

/ˈswɑːʃɜː/

Anh
0

swasher là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Kẻ hung hăng; du côn đánh thuê; ác ôn; Tiểu thuyết kể chuyện du côn đánh thuê.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kẻ hung hăng; du côn đánh thuê; ác ôn.danh từEN-VI Dict
  2. Tiểu thuyết kể chuyện du côn đánh thuê.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The story showed a swasher who scared the village.

  2. He read a swasher on a rainy afternoon.