TanroDictionary

swashing

/ˈswɑːʃin/

Anh
0

swashing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: hiện tại phân từ của swash; Vỗ ì oàm; Hung hăng, du côn du kề.

Nghĩa tiếng Việt

  1. hiện tại phân từ của swashđộng từEN-VI Dict
  2. Vỗ ì oàm.tính từEN-VI Dict
  3. Hung hăng, du côn du kề.tính từEN-VI Dict
  4. Mạnh, quật mạnh.tính từEN-VI Dict
  5. phân từ hiện tại của swashđộng từWiktionary

Ví dụ

  1. The swashing water filled the dark cave.

  2. The swashing waves hit the rocks all night.

  3. He gave a swashing speech, but no one believed him.

  4. The warrior delivered a swashing blow to his foe.

  5. a swashing blow

    cú quật mạnh