Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của swathe.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is swathing the baby in a blanket.
/swˈɒθɪŋ/
swathing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của swathe.
She is swathing the baby in a blanket.