TanroDictionary

swelling

/ˈswelɪŋ/

Anh
0

swelling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của swell; Sự phồng ra (lốp xe... ); sự căng (buồm... ); Sự sưng lên, sự tấy lên (vết thương).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của swell.động từEN-VI Dict
  2. Sự phồng ra (lốp xe... ); sự căng (buồm... ).danh từEN-VI Dict
  3. Sự sưng lên, sự tấy lên (vết thương).danh từEN-VI Dict
  4. Nước sông lên to.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The swelling of the dough showed progress.

  2. The swelling in the tire got larger.

  3. The swelling on his arm needed rest.

  4. The swelling in the river scared the villagers.