Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của swelter.động từEN-VI Dict
- Oi ả, nóng ngột ngạt.tính từEN-VI Dict
- Làm mệt nhoài người (tiết trời... ).tính từEN-VI Dict
- Làm đổ mồ hôi nhễ nhại.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He was sweltering in the closed room.
-
It was a sweltering afternoon by the sea.
-
The sweltering air made sleep difficult.
-
The sweltering heat left everyone tired.