TanroDictionary

swerving

/ˈswɜːvin/

Anh
0

swerving là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của swerve; Sự chuyển hướng; Đường đi lạc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của swerve.động từEN-VI Dict
  2. Sự chuyển hướng.danh từEN-VI Dict
  3. Đường đi lạc.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She was swerving to avoid the pothole.

  2. The swerving of the bike worried me.

  3. His swerving led him off the path.