TanroDictionary

swinger

/ˈswɪŋə(r)/

Anh
0

swinger là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người đu đưa, người lúc lắc (cái gì); Con ngựa giữa (trong một cỗ ba con); , (từ lóng) người hoạt bát.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người đu đưa, người lúc lắc (cái gì).danh từEN-VI Dict
  2. Con ngựa giữa (trong một cỗ ba con).danh từEN-VI Dict
  3. , (từ lóng) người hoạt bátdanh từEN-VI Dict
  4. người tân thời.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The swinger rocked gently in the wind.

  2. The middle swinger pulled the cart well.

  3. He was a swinger with lots of energy.

  4. The swinger loved bright clothes and music.