TanroDictionary

switch-bar

/ˈswɪtʃˈbɑːr/

Anh
0

switch-bar là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cột ghi (xe lửa); Cần ngắt điện, cần ngắt mạch.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cột ghi (xe lửa).danh từEN-VI Dict
  2. Cần ngắt điện, cần ngắt mạch.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The switch-bar moved the train onto another line.

  2. He pressed the switch-bar to cut the power.