TanroDictionary

switchgear

/swˈɪtʃɡiə/

Anh
0

switchgear là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cơ cấu bẻ ghi; chuyển ghi; Cơ cấu đóng mạch; chuyển mạch.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cơ cấu bẻ ghi; chuyển ghi.danh từEN-VI Dict
  2. Cơ cấu đóng mạch; chuyển mạch.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The switchgear controls the power safely.

  2. The switchgear was repaired last week.