Nghĩa tiếng Việt
- Cơ cấu bẻ ghi; chuyển ghi.danh từEN-VI Dict
- Cơ cấu đóng mạch; chuyển mạch.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The switchgear controls the power safely.
-
The switchgear was repaired last week.
/swˈɪtʃɡiə/
switchgear là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cơ cấu bẻ ghi; chuyển ghi; Cơ cấu đóng mạch; chuyển mạch.
The switchgear controls the power safely.
The switchgear was repaired last week.