Nghĩa tiếng Việt
- Thuộc rừng núi.tính từEN-VI Dict
- Tác động đến dã thú trong rừng.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The sylvatic animals stayed deep in the woods.
-
They studied the sylvatic habits of wild foxes.
-
sylvatic diseases
những bệnh tật của dã thú