TanroDictionary

symphony

/ˈsɪmfəni/

Anh
0

symphony là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bản nhạc giao hưởng; Khúc nhạc mở đầu (bài hát); khúc nhạc kết thúc (bài hát); Dàn nhạc giao hưởng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bản nhạc giao hưởng.danh từEN-VI Dict
  2. Khúc nhạc mở đầu (bài hát); khúc nhạc kết thúc (bài hát).danh từEN-VI Dict
  3. Dàn nhạc giao hưởng.danh từEN-VI Dict
  4. , (thông tục) buổi hoà nhạc giao hưởng.danh từEN-VI Dict
  5. Sự hoà âm.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The symphony filled the hall with rich sound.

  2. The song opened with a short symphony.

  3. The symphony rehearsed for the evening concert.

  4. We went to a symphony last night.

  5. Their voices created a beautiful symphony.