TanroDictionary

symptomatic

/ˌsɪmptəˈmætɪk/

Anh
0

symptomatic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Triệu chứng; Có tính chất triệu chứng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Triệu chứng.tính từEN-VI Dict
  2. Có tính chất triệu chứng.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A cough is often symptomatic of a common cold.

  2. Her fever was symptomatic of a cold.

  3. symptomatic treatment

    (y học) điều trị chứng, sự chữa triệu chứng