TanroDictionary

synaptic

/saɪˈnæptɪk/

Anh
0

synaptic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thuộc kỳ tiếp hợp (trong phân chia tế bào).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuộc kỳ tiếp hợp (trong phân chia tế bào).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The synaptic process helps cells connect.