Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của synchronizeđộng từEN-VI Dict
- Đồng bộ.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Please synchronized the note for me.
-
His voice stayed synchronized all night.
/ˈsɪŋkrəˌnaɪzd/
synchronized là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của synchronize; Đồng bộ.
Please synchronized the note for me.
His voice stayed synchronized all night.