Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của syncopate.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They are syncopating the rhythm for effect.
/sˈɪnkəpˌeɪtɪŋ/
syncopating là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của syncopate.
They are syncopating the rhythm for effect.