TanroDictionary

syncopating

/sˈɪnkəpˌeɪtɪŋ/

Anh
0

syncopating là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của syncopate.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của syncopate.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They are syncopating the rhythm for effect.