TanroDictionary

syncope

/ˈsɪŋkəpi/

Anh
0

syncope là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hiện tượng rụng âm giữa (của từ); Sự ngất; Nhấn lệch.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hiện tượng rụng âm giữa (của từ).danh từEN-VI Dict
  2. Sự ngất.danh từEN-VI Dict
  3. Nhấn lệch.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The poet used syncope in the middle of the word.

  2. She had syncope and fainted in class.

  3. The singer used syncope to change the beat.