TanroDictionary

systematism

/ˈsɪstəməˌtɪzəm/

Anh
0

systematism là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự hệ thống hoá; quá trình hệ thóng hoá; Xu hướng hệ thống hoá.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự hệ thống hoá; quá trình hệ thóng hoá.danh từEN-VI Dict
  2. Xu hướng hệ thống hoá.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His systematism improved the team's workflow.

  2. Her systematism helped the class stay organized.