TanroDictionary

systemic

/sɪˈstemɪk/

Anh
0

systemic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: (thuộc) cơ thể nói chung; Ngấm vào qua rễ, ngấm vào qua mầm (thuốc trừ sâu).

Nghĩa tiếng Việt

  1. (thuộc) cơ thể nói chung.tính từEN-VI Dict
  2. Ngấm vào qua rễ, ngấm vào qua mầm (thuốc trừ sâu).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The illness had a systemic effect.

  2. This pesticide is systemic and works in roots.