Nghĩa tiếng Việt
- (thuộc) cơ thể nói chung.tính từEN-VI Dict
- Ngấm vào qua rễ, ngấm vào qua mầm (thuốc trừ sâu).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The illness had a systemic effect.
-
This pesticide is systemic and works in roots.
/sɪˈstemɪk/
systemic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: (thuộc) cơ thể nói chung; Ngấm vào qua rễ, ngấm vào qua mầm (thuốc trừ sâu).
The illness had a systemic effect.
This pesticide is systemic and works in roots.