Nghĩa tiếng Việt
- Cặp trống nhỏ (một loại nhạc cụ ấn Độ vỗ bằng tay).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She played the tabla with steady rhythm.
/ˈtæblə/
tabla là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cặp trống nhỏ (một loại nhạc cụ ấn Độ vỗ bằng tay).
She played the tabla with steady rhythm.