Nghĩa tiếng Việt
- Sự trò chuyện khi ăn; câu chuyện trong bữa ăn.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Their table-talk covered school and sports.
/ˈteɪbəlˈtɔk/
table-talk là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự trò chuyện khi ăn; câu chuyện trong bữa ăn.
Their table-talk covered school and sports.