TanroDictionary

tablet

/ˈtæblət/

Anh
0

tablet là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tấm, bản, thẻ, phiến (bằng gỗ, ngà để viết, khắc); Bài vị; Viên (thuốc); bánh (xà phòng); thanh, thỏi (kẹo).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tấm, bản, thẻ, phiến (bằng gỗ, ngà để viết, khắc).danh từEN-VI Dict
  2. Bài vị.danh từEN-VI Dict
  3. Viên (thuốc); bánh (xà phòng); thanh, thỏi (kẹo).danh từEN-VI Dict
  4. Xếp giấy ghim lại.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He wrote the date on the tablet.

  2. A small tablet stood on the shelf.

  3. Take one tablet after dinner.

  4. Please open the tablet carefully.