Nghĩa tiếng Việt
- Bộ đồ ăn (bát đĩa; dao dĩa... ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We bought new tableware for the guest meal.
/ˈteɪblweə(r)/
tableware là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bộ đồ ăn (bát đĩa; dao dĩa... ).
We bought new tableware for the guest meal.