TanroDictionary

tablier

/ˈteɪbliːə/

Anh
0

tablier là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tạp dề; quần yếm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tạp dề; quần yếm.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He tied on a clean tablier before cooking.