Nghĩa tiếng Việt
- Xếp thành bảng, xếp thành cột.tính từEN-VI Dict
- Phẳng như bàn, phẳng như bảng.tính từEN-VI Dict
- Thành phiến, thành tấm mỏng.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Please present the data in tabular form.
-
The surface of the stone was quite tabular.
-
The data were shown in tabular form.
-
a report in tabular form
báo cáo ghi thành bảng
-
a tabular stone
một hòn đá phẳng như bàn