TanroDictionary

tabular

/ˈtæbjələ(r)/

Anh
0

tabular là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xếp thành bảng, xếp thành cột; Phẳng như bàn, phẳng như bảng; Thành phiến, thành tấm mỏng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xếp thành bảng, xếp thành cột.tính từEN-VI Dict
  2. Phẳng như bàn, phẳng như bảng.tính từEN-VI Dict
  3. Thành phiến, thành tấm mỏng.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Please present the data in tabular form.

  2. The surface of the stone was quite tabular.

  3. The data were shown in tabular form.

  4. a report in tabular form

    báo cáo ghi thành bảng

  5. a tabular stone

    một hòn đá phẳng như bàn