Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của tabulateđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She tabulated the results in a neat chart.
/tˈæbjʊlˌeɪtɪd/
tabulated là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của tabulate.
She tabulated the results in a neat chart.