TanroDictionary

tabulator

/ˈtæbjuleɪtə(r)/

Anh
0

tabulator là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Máy chữ đánh bảng, máy chữ đánh cột hàng đọc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Máy chữ đánh bảng, máy chữ đánh cột hàng đọc.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The tabulator sorted the entries by number.