TanroDictionary

tachometry

/ˈtækəˌmetəi/

Anh
0

tachometry là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phép đo tốc độ góc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phép đo tốc độ góc.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The lab used tachometry to study rotation speed.