Nghĩa tiếng Việt
- Người đuổi bắt (trong trò chơi đuổi bắt).danh từEN-VI Dict
- Miếng sắt mỏng, miếng tôn mỏng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The tagger chased us around the yard.
-
He cut a thin tagger from the sheet.
/ˈtæɡɜː/
tagger là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người đuổi bắt (trong trò chơi đuổi bắt); Miếng sắt mỏng, miếng tôn mỏng.
The tagger chased us around the yard.
He cut a thin tagger from the sheet.