TanroDictionary

tail-base

/ˈteɪlˈbeɪs/

Anh
0

tail-base là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đầu xương cụt (người); Phao câu (gà).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đầu xương cụt (người).danh từEN-VI Dict
  2. Phao câu (gà).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She felt pain near the tail-base after falling.

  2. The chicken's tail-base was small and round.