Nghĩa tiếng Việt
- Đầu xương cụt (người).danh từEN-VI Dict
- Phao câu (gà).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She felt pain near the tail-base after falling.
-
The chicken's tail-base was small and round.
/ˈteɪlˈbeɪs/
tail-base là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đầu xương cụt (người); Phao câu (gà).
She felt pain near the tail-base after falling.
The chicken's tail-base was small and round.