TanroDictionary

tailed

/ˈteɪld/

Anh
0

tailed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của tail; Có một cái đuôi kiểu được nói rõ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của tailđộng từEN-VI Dict
  2. Có một cái đuôi kiểu được nói rõ.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The dog tailed the smell down the street.

  2. The tailed arrow pointed toward the target.