Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của tailorđộng từEN-VI Dict
- Như tailor-made.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She tailored the jacket to fit better.
-
The tailored suit fit him perfectly.
/ˈteɪləd/
tailored là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của tailor; Như tailor-made.
She tailored the jacket to fit better.
The tailored suit fit him perfectly.