Nghĩa tiếng Việt
- Ống bô (ống xả khí của xe có động cơ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The tailpipe was hot after the drive.
/ˈteɪlpaɪp/
tailpipe là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ống bô (ống xả khí của xe có động cơ).
The tailpipe was hot after the drive.