Nghĩa tiếng Việt
- Bộ phận hoặc mặt nằm ngang của đuôi máy bay.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The tailplane helps the plane stay steady.
/ˈteɪlpleɪn/
tailplane là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bộ phận hoặc mặt nằm ngang của đuôi máy bay.
The tailplane helps the plane stay steady.