TanroDictionary

taker

/ˈteɪkə(r)/

Anh
0

taker là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người lấy, người nhận; Người nhận đánh cuộc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người lấy, người nhận.danh từEN-VI Dict
  2. Người nhận đánh cuộc.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Each taker received a small card.

  2. The taker won the bet and smiled.