Nghĩa tiếng Việt
- Người lấy, người nhận.danh từEN-VI Dict
- Người nhận đánh cuộc.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Each taker received a small card.
-
The taker won the bet and smiled.
/ˈteɪkə(r)/
taker là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người lấy, người nhận; Người nhận đánh cuộc.
Each taker received a small card.
The taker won the bet and smiled.