TanroDictionary

tale

/teɪl/

Anh
0

tale là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Truyện, truyện ngắn; Chuyện bịa đặt, chuyện nói xấu; Số lượng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Truyện, truyện ngắn.danh từEN-VI Dict
  2. Chuyện bịa đặt, chuyện nói xấu.danh từEN-VI Dict
  3. Số lượng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The old man told a long tale.

  2. That tale was made up to hurt her.

  3. The tale showed a large number of visitors.

  4. tale of adventure

    truyện phiêu lưu mạo hiểm