Nghĩa tiếng Việt
- Thích nói, hay nói; lắm điều, ba hoa; bép xép.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is very talkative at breakfast.
/ˈtɔːkətɪv/
talkative là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thích nói, hay nói; lắm điều, ba hoa; bép xép.
She is very talkative at breakfast.