Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của tameđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
My teacher tames noisy classes well.
/teɪmz/
tames là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của tame.
My teacher tames noisy classes well.