Nghĩa tiếng Việt
- Tảo bẹ.danh từEN-VI Dict
- Mớ rối, mớ lộn xộn.danh từEN-VI Dict
- Tình trạng lộn xộn, tình trạng rối rắm, trạng thái rối ren, trạng thái phức tạp.danh từEN-VI Dict
- làm rối, làm rối tung, làm lộn xộn.động từEN-VI Dict
- Làm rối tung, làm phức tạp.động từEN-VI Dict
- Rối, quấn vào nhau, vướng vào nhau.động từEN-VI Dict
- Trở nên rối rắm, trở nên phức tạp; rối trí, bối rối.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Tangle grows thick in cold sea water.
-
The ball of wool became a messy tangle.
-
He is currently in a difficult legal tangle.
-
Be careful not to tangle your hair with jewelry.
-
Too many rules tangle the process.