Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của tangle.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She kept tangling the cord in her pocket.
/tˈæŋɡəlɪŋ/
tangling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của tangle.
She kept tangling the cord in her pocket.