Nghĩa tiếng Việt
- Điệu nhảy tănggô.danh từEN-VI Dict
- Nhảy điệu tănggô.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Do you know how to dance the tango?
-
They tango after dinner on Fridays.
-
to dance the tango
nhảy điệu tănggô
/ˈtæŋɡəʊ/
tango là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Điệu nhảy tănggô; Nhảy điệu tănggô.
Do you know how to dance the tango?
They tango after dinner on Fridays.
to dance the tango
nhảy điệu tănggô