TanroDictionary

tango

/ˈtæŋɡəʊ/

Anh
0

tango là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Điệu nhảy tănggô; Nhảy điệu tănggô.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Điệu nhảy tănggô.danh từEN-VI Dict
  2. Nhảy điệu tănggô.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Do you know how to dance the tango?

  2. They tango after dinner on Fridays.

  3. to dance the tango

    nhảy điệu tănggô