Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của taperđộng từEN-VI Dict
- Thon thon, bóp nhọn, búp măng.tính từEN-VI Dict
- phân từ hiện tại của taperđộng từWiktionary
Ví dụ
-
The road was tapering toward the hill.
-
She wore a pair of beautiful tapering trousers.
-
tapering trousers
quần thót ống, quần bóp ống